Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

志愿

zhìyuàn
HSK 3.0 · Cấp 3Phồn thể: 志願

Trong tiếng Trung, 志愿 (zhìyuàn) có nghĩa là “tình nguyện; nguyện vọng; ước mơ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tình nguyện
  2. nguyện vọng
  3. ước mơ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她想当一名志愿者。
    Tā xiǎng dāng yī míng zhìyuànzhě.
    Cô ấy muốn trở thành một tình nguyện viên.

Chữ Hán