志愿
HSK 3.0 · Cấp 3Phồn thể: 志願
Trong tiếng Trung, 志愿 (zhìyuàn) có nghĩa là “tình nguyện; nguyện vọng; ước mơ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tình nguyện
- nguyện vọng
- ước mơ
Trong tiếng Trung, 志愿 (zhìyuàn) có nghĩa là “tình nguyện; nguyện vọng; ước mơ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.