心愿
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 心願
Trong tiếng Trung, 心愿 (xīnyuàn) có nghĩa là “tâm nguyện; ước nguyện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tâm nguyện
- ước nguyện
Trong tiếng Trung, 心愿 (xīnyuàn) có nghĩa là “tâm nguyện; ước nguyện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.