Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

自愿

zìyuàn

Trong tiếng Trung, 自愿 (zìyuàn) có nghĩa là “tự nguyện; tình nguyện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tự nguyện
  2. tình nguyện

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他是自愿参加这个活动的。
    Tā shì zìyuàn cānjiā zhège huódòng de.
    Anh ấy tự nguyện tham gia hoạt động này.

Chữ Hán