Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

苦尽甘来

kǔjìngānlái
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 苦盡甘來

Trong tiếng Trung, 苦尽甘来 (kǔjìngānlái) có nghĩa là “khổ tận cam lai; hết khổ đến sướng”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. khổ tận cam lai
  2. hết khổ đến sướng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 经过多年努力,他们终于苦尽甘来。
    Jīngguò duōnián nǔlì, tāmen zhōngyú kǔjìngānlái.
    Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng họ cũng khổ tận cam lai.

Chữ Hán