苦尽甘来
Trong tiếng Trung, 苦尽甘来 (kǔjìngānlái) có nghĩa là “khổ tận cam lai; hết khổ đến sướng”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- khổ tận cam lai
- hết khổ đến sướng
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 苦尽甘来 (kǔjìngānlái) có nghĩa là “khổ tận cam lai; hết khổ đến sướng”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.