Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

苦

kǔ

Trong tiếng Trung, 苦 (kǔ) có nghĩa là “đắng; khổ cực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đắng
  2. khổ cực

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个药很苦,我不想喝。
    Zhège yào hěn kǔ, wǒ bù xiǎng hē.
    Thuốc này rất đắng, tôi không muốn uống.

Chữ Hán

苦
kǔ
đắng; khổ cực
Từ chứa 苦