Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

如愿以偿

rúyuànyǐcháng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 如願以償

Trong tiếng Trung, 如愿以偿 (rúyuànyǐcháng) có nghĩa là “toại nguyện; đạt được ước muốn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. toại nguyện
  2. đạt được ước muốn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她终于如愿以偿考上了大学。
    Tā zhōngyú rúyuànyǐcháng kǎoshàngle dàxué.
    Cuối cùng cô ấy cũng toại nguyện đỗ vào đại học.

Chữ Hán