Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

偿还

chánghuán

Trong tiếng Trung, 偿还 (chánghuán) có nghĩa là “hoàn trả; trả nợ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hoàn trả
  2. trả nợ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他努力工作,终于偿还了所有贷款。
    Tā nǔlì gōngzuò, zhōngyú chánghuánle suǒyǒu dàikuǎn.
    Anh ấy nỗ lực làm việc và cuối cùng đã trả hết mọi khoản vay.

Chữ Hán