模特儿
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 模特兒
Trong tiếng Trung, 模特儿 (mótèr) có nghĩa là “người mẫu thời trang; người mẫu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- người mẫu thời trang
- người mẫu
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 模特儿 (mótèr) có nghĩa là “người mẫu thời trang; người mẫu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.