Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

特别

tèbié

Trong tiếng Trung, 特别 (tèbié) có nghĩa là “đặc biệt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đặc biệt

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今天的菜特别好吃。
    Jīntiān de cài tèbié hǎochī.
    Món ăn hôm nay đặc biệt ngon.

Chữ Hán