Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

独特

dútè

Trong tiếng Trung, 独特 (dútè) có nghĩa là “độc đáo; đặc sắc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. độc đáo
  2. đặc sắc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 每个民族都有独特的文化。
    Měi gè mínzú dōu yǒu dútè de wénhuà.
    Mỗi dân tộc đều có nền văn hóa độc đáo.

Chữ Hán