Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

独自

dúzì
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 獨自

Trong tiếng Trung, 独自 (dúzì) có nghĩa là “một mình; đơn độc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. một mình
  2. đơn độc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她独自一人去旅行了。
    Tā dúzì yì rén qù lǚxíng le.
    Cô ấy đã đi du lịch một mình.

Chữ Hán