Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

独身

dúshēn
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 獨身

Trong tiếng Trung, 独身 (dúshēn) có nghĩa là “độc thân; chưa kết hôn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. độc thân
  2. chưa kết hôn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他选择了一辈子保持独身。
    Tā xuǎnzéle yíbèizi bǎochí dúshēn.
    Anh ấy đã chọn sống độc thân cả đời.

Chữ Hán