Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

特

tè

Trong tiếng Trung, 特 (tè) có nghĩa là “đặc biệt; vô cùng; rất”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đặc biệt
  2. vô cùng
  3. rất

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家饭馆的菜特好吃。
    Zhè jiā fànguǎn de cài tè hǎochī.
    Món ăn của nhà hàng này đặc biệt ngon.

Chữ Hán

特
tè
đặc biệt; vô cùng
Từ chứa 特