Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

特色

tèsè

Trong tiếng Trung, 特色 (tèsè) có nghĩa là “nét đặc sắc; đặc trưng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nét đặc sắc
  2. đặc trưng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这里的菜很有特色。
    Zhèlǐ de cài hěn yǒu tèsè.
    Món ăn ở đây rất có nét đặc sắc.

Chữ Hán