Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

红色

hóngsè
HSK 3.0 · Cấp 2Phồn thể: 紅色

Trong tiếng Trung, 红色 (hóngsè) có nghĩa là “màu đỏ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. màu đỏ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她买了一条红色的裙子。
    Tā mǎile yì tiáo hóngsè de qúnzi.
    Cô ấy đã mua một chiếc váy màu đỏ.

Chữ Hán