红灯
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 紅燈
Trong tiếng Trung, 红灯 (hóngdēng) có nghĩa là “đèn đỏ; tín hiệu cảnh báo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đèn đỏ
- tín hiệu cảnh báo
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 红灯 (hóngdēng) có nghĩa là “đèn đỏ; tín hiệu cảnh báo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.