Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

路灯

lùdēng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 路燈

Trong tiếng Trung, 路灯 (lùdēng) có nghĩa là “đèn đường”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đèn đường
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 天黑后,街边的路灯都亮了。
    Tiānhēi hòu, jiēbiān de lùdēng dōu liàng le.
    Sau khi trời tối, đèn đường bên phố đều sáng lên.

Chữ Hán