Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

绿灯

lǜdēng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 綠燈

Trong tiếng Trung, 绿灯 (lǜdēng) có nghĩa là “đèn xanh; sự cho phép”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đèn xanh
  2. sự cho phép
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 绿灯亮了再过马路。
    Lǜdēng liàng le zài guò mǎlù.
    Đèn xanh sáng rồi hãy qua đường.

Chữ Hán