Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

绿

lǜ

Trong tiếng Trung, 绿 (lǜ) có nghĩa là “xanh lá cây; xanh lục”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. xanh lá cây
  2. xanh lục

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 春天到了,小草变绿了。
    Chūntiān dàole, xiǎocǎo biàn lǜ le.
    Mùa xuân đã đến, cỏ non trở nên xanh tươi.

Chữ Hán

绿
lǜ
xanh lá cây; xanh lục
Từ chứa 绿