绿化
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 綠化
Trong tiếng Trung, 绿化 (lǜhuà) có nghĩa là “phủ xanh; việc phủ xanh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- phủ xanh
- việc phủ xanh
Trong tiếng Trung, 绿化 (lǜhuà) có nghĩa là “phủ xanh; việc phủ xanh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.