Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

灯

dēng

Trong tiếng Trung, 灯 (dēng) có nghĩa là “đèn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đèn

Lượng từ: 盏

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 睡觉前请把灯关掉。
    Shuìjiào qián qǐng bǎ dēng guāndiào.
    Trước khi đi ngủ hãy tắt đèn.

Chữ Hán