红茶
HSK 3.0 · Cấp 3Phồn thể: 紅茶
Trong tiếng Trung, 红茶 (hóngchá) có nghĩa là “hồng trà; trà đen”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- hồng trà
- trà đen
Lượng từ: 杯、壶
Trong tiếng Trung, 红茶 (hóngchá) có nghĩa là “hồng trà; trà đen”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 杯、壶