Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

分红

fēnhóng

Trong tiếng Trung, 分红 (fēnhóng) có nghĩa là “chia cổ tức; chia tiền thưởng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chia cổ tức
  2. chia tiền thưởng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公司决定年底给全部员工分红。
    Gōngsī juédìng niándǐ gěi quánbù yuángōng fēnhóng.
    Công ty quyết định thưởng cuối năm cho toàn bộ nhân viên.

Chữ Hán