分红
Trong tiếng Trung, 分红 (fēnhóng) có nghĩa là “chia cổ tức; chia tiền thưởng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chia cổ tức
- chia tiền thưởng
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 分红 (fēnhóng) có nghĩa là “chia cổ tức; chia tiền thưởng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.