Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

模式

móshì

Trong tiếng Trung, 模式 (móshì) có nghĩa là “mô hình; phương thức”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mô hình
  2. phương thức

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们需要改变传统的商业模式。
    Wǒmen xūyào gǎibiàn chuántǒng de shāngyè móshì.
    Chúng ta cần thay đổi mô hình kinh doanh truyền thống.

Chữ Hán