仪式
Trong tiếng Trung, 仪式 (yíshì) có nghĩa là “nghi thức; buổi lễ; nghi lễ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nghi thức
- buổi lễ
- nghi lễ
Trong tiếng Trung, 仪式 (yíshì) có nghĩa là “nghi thức; buổi lễ; nghi lễ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.