Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

礼仪

lǐyí
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 禮儀

Trong tiếng Trung, 礼仪 (lǐyí) có nghĩa là “phép lịch sự; nghi thức; nghi lễ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phép lịch sự
  2. nghi thức
  3. nghi lễ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学习基本的商务礼仪很重要。
    Xuéxí jīběn de shāngwù lǐyí hěn zhòngyào.
    Học các nghi thức kinh doanh cơ bản rất quan trọng.

Chữ Hán