礼仪
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 禮儀
Trong tiếng Trung, 礼仪 (lǐyí) có nghĩa là “phép lịch sự; nghi thức; nghi lễ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- phép lịch sự
- nghi thức
- nghi lễ
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 礼仪 (lǐyí) có nghĩa là “phép lịch sự; nghi thức; nghi lễ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.