典礼
Trong tiếng Trung, 典礼 (diǎnlǐ) có nghĩa là “buổi lễ; lễ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- buổi lễ
- lễ
Trong tiếng Trung, 典礼 (diǎnlǐ) có nghĩa là “buổi lễ; lễ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.