Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

典礼

diǎnlǐ

Trong tiếng Trung, 典礼 (diǎnlǐ) có nghĩa là “buổi lễ; lễ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. buổi lễ
  2. lễ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 毕业典礼明天上午举行。
    Bìyè diǎnlǐ míngtiān shàngwǔ jǔxíng.
    Lễ tốt nghiệp sẽ được tổ chức vào sáng mai.

Chữ Hán