Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

典型

diǎnxíng

Trong tiếng Trung, 典型 (diǎnxíng) có nghĩa là “điển hình; mẫu mực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. điển hình
  2. mẫu mực

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这是一座典型的南方小城。
    Zhè shì yí zuò diǎnxíng de nánfāng xiǎochéng.
    Đây là một thị trấn miền nam điển hình.

Chữ Hán