典型
Trong tiếng Trung, 典型 (diǎnxíng) có nghĩa là “điển hình; mẫu mực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- điển hình
- mẫu mực
Trong tiếng Trung, 典型 (diǎnxíng) có nghĩa là “điển hình; mẫu mực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.