Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

典范

diǎnfàn
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 典範

Trong tiếng Trung, 典范 (diǎnfàn) có nghĩa là “hình mẫu; tấm gương; điển phạm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hình mẫu
  2. tấm gương
  3. điển phạm
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这座建筑是现代设计的典范。
    Zhè zuò jiànzhù shì xiàndài shèjì de diǎnfàn.
    Tòa nhà này là hình mẫu của thiết kế hiện đại.

Chữ Hán

典
diǎn
canon; law
Từ chứa 典
范
fàn
pattern; model
Từ chứa 范