规范
Trong tiếng Trung, 规范 (guīfàn) có nghĩa là “chuẩn mực; tiêu chuẩn; quy phạm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chuẩn mực
- tiêu chuẩn
- quy phạm
Trong tiếng Trung, 规范 (guīfàn) có nghĩa là “chuẩn mực; tiêu chuẩn; quy phạm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.