Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

规划

guīhuà

Trong tiếng Trung, 规划 (guīhuà) có nghĩa là “quy hoạch; lập kế hoạch; kế hoạch”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quy hoạch
  2. lập kế hoạch
  3. kế hoạch

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 你对自己的未来有什么规划?
    Nǐ duì zìjǐ de wèilái yǒu shénme guīhuà?
    Bạn có kế hoạch gì cho tương lai của mình?

Chữ Hán