规划
Trong tiếng Trung, 规划 (guīhuà) có nghĩa là “quy hoạch; lập kế hoạch; kế hoạch”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- quy hoạch
- lập kế hoạch
- kế hoạch
Trong tiếng Trung, 规划 (guīhuà) có nghĩa là “quy hoạch; lập kế hoạch; kế hoạch”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.