Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

规则

guīzé

Trong tiếng Trung, 规则 (guīzé) có nghĩa là “quy tắc; quy định”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quy tắc
  2. quy định

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 参加比赛必须遵守比赛规则。
    Cānjiā bǐsài bìxū zūnshǒu bǐsài guīzé.
    Tham gia cuộc thi phải tuân thủ quy tắc thi đấu.

Chữ Hán