Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

否则

fǒuzé

Trong tiếng Trung, 否则 (fǒuzé) có nghĩa là “(liên từ) nếu không thì; bằng không”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (liên từ) nếu không thì
  2. bằng không

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 快点走吧,否则要迟到了。
    Kuài diǎn zǒu ba, fǒuzé yào chídào le.
    Mau đi thôi, nếu không thì sẽ muộn mất.

Chữ Hán