Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

与否

yǔfǒu
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 與否

Trong tiếng Trung, 与否 (yǔfǒu) có nghĩa là “(hậu tố) có ... hay không”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (hậu tố) có ... hay không
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 成功与否取决于你的努力。
    Chénggōng yǔfǒu qǔjué yú nǐ de nǔlì.
    Thành công hay không phụ thuộc vào sự nỗ lực của bạn.

Chữ Hán