Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

参与

cānyù

Trong tiếng Trung, 参与 (cānyù) có nghĩa là “tham gia”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tham gia

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大家都积极参与了这次志愿活动。
    Dàjiā dōu jījí cānyùle zhè cì zhìyuàn huódòng.
    Mọi người đều tích cực tham gia hoạt động tình nguyện lần này.

Chữ Hán