Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

参赛

cānsài
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 參賽

Trong tiếng Trung, 参赛 (cānsài) có nghĩa là “tham gia thi đấu; dự thi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tham gia thi đấu
  2. dự thi
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这次有一百多名选手参赛。
    Zhè cì yǒu yībǎi duō míng xuǎnshǒu cānsài.
    Lần này có hơn một trăm thí sinh tham gia thi đấu.

Chữ Hán