Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

大赛

dàsài
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 大賽

Trong tiếng Trung, 大赛 (dàsài) có nghĩa là “cuộc thi lớn; giải đấu lớn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cuộc thi lớn
  2. giải đấu lớn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他赢得了这次摄影大赛的冠军。
    Tā yíngdéle zhè cì shèyǐng dàsài de guànjūn.
    Anh ấy đã giành chức vô địch trong cuộc thi nhiếp ảnh lần này.

Chữ Hán