Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

竞赛

jìngsài

Trong tiếng Trung, 竞赛 (jìngsài) có nghĩa là “cuộc thi; thi đấu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cuộc thi
  2. thi đấu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她在知识竞赛中获得了第一名。
    Tā zài zhīshi jìngsài zhōng huòdéle dì-yī míng.
    Cô ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi kiến thức.

Chữ Hán