Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

竞选

jìngxuǎn

Trong tiếng Trung, 竞选 (jìngxuǎn) có nghĩa là “tranh cử; ứng cử”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tranh cử
  2. ứng cử

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他决定今年竞选市长。
    Tā juédìng jīnnián jìngxuǎn shìzhǎng.
    Anh ấy quyết định ra tranh cử thị trưởng vào năm nay.

Chữ Hán