Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

选手

xuǎnshǒu

Trong tiếng Trung, 选手 (xuǎnshǒu) có nghĩa là “tuyển thủ; thí sinh; người dự thi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tuyển thủ
  2. thí sinh
  3. người dự thi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 每位选手在比赛中都很努力。
    Měi wèi xuǎnshǒu zài bǐsài zhōng dōu hěn nǔlì.
    Mỗi tuyển thủ đều rất nỗ lực trong cuộc thi.

Chữ Hán