当选
Trong tiếng Trung, 当选 (dāngxuǎn) có nghĩa là “trúng cử; đắc cử”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- trúng cử
- đắc cử
Trong tiếng Trung, 当选 (dāngxuǎn) có nghĩa là “trúng cử; đắc cử”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.