Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

当选

dāngxuǎn

Trong tiếng Trung, 当选 (dāngxuǎn) có nghĩa là “trúng cử; đắc cử”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trúng cử
  2. đắc cử

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她成功当选为学生会主席。
    Tā chénggōng dāngxuǎn wéi xuéshenghuì zhǔxí.
    Cô ấy đã trúng cử chủ tịch hội học sinh thành công.

Chữ Hán