比赛
Trong tiếng Trung, 比赛 (bǐsài) có nghĩa là “cuộc thi; trận đấu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cuộc thi
- trận đấu
Lượng từ: 场、次
Trong tiếng Trung, 比赛 (bǐsài) có nghĩa là “cuộc thi; trận đấu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 场、次