Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

对比

duìbǐ

Trong tiếng Trung, 对比 (duìbǐ) có nghĩa là “so sánh; đối chiếu; sự tương phản”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. so sánh
  2. đối chiếu
  3. sự tương phản

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 对比两张照片就能看到变化。
    Duìbǐ liǎng zhāng zhàopiàn jiù néng kàndào biànhuà.
    So sánh hai bức ảnh là có thể thấy được sự thay đổi.

Chữ Hán