Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

则

zé

Trong tiếng Trung, 则 (zé) có nghĩa là “(liên từ) nhưng, thì; quy tắc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (liên từ) nhưng, thì
  2. quy tắc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 北方在下雪,南方则温暖如春。
    Běifāng zài xiàxuě, nánfāng zé wēnnuǎn rú chūn.
    Phương bắc đang rơi tuyết, phương nam thì ấm áp như mùa xuân.

Chữ Hán

则
zé
(liên từ) nhưng, thì; quy tắc
Từ chứa 则