Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

模范

mófàn

Trong tiếng Trung, 模范 (mófàn) có nghĩa là “gương mẫu; mẫu mực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gương mẫu
  2. mẫu mực

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她是公司里的劳动模范。
    Tā shì gōngsī lǐ de láodòng mófàn.
    Cô ấy là lao động gương mẫu trong công ty.

Chữ Hán

模
mó
to imitate; model
Từ chứa 模
范
fàn
pattern; model
Từ chứa 范