模仿
Trong tiếng Trung, 模仿 (mófǎng) có nghĩa là “bắt chước; mô phỏng; noi theo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bắt chước
- mô phỏng
- noi theo
Trong tiếng Trung, 模仿 (mófǎng) có nghĩa là “bắt chước; mô phỏng; noi theo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.