Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

仿

fǎng

Trong tiếng Trung, 仿 (fǎng) có nghĩa là “mô phỏng; bắt chước; tựa như”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mô phỏng
  2. bắt chước
  3. tựa như
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这是一件仿古代的瓷器。
    Zhè shì yí jiàn fǎng gǔdài de cíqì.
    Đây là một món đồ sứ mô phỏng thời cổ đại.

Chữ Hán

仿
fǎng
mô phỏng; bắt chước
Từ chứa 仿