Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

礼

lǐ
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 禮

Trong tiếng Trung, 礼 (lǐ) có nghĩa là “quà; lễ nghi; lễ độ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quà
  2. lễ nghi
  3. lễ độ

Lượng từ: 份

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这是送给你的一份礼。
    Zhè shì sòng gěi nǐ de yì fèn lǐ.
    Đây là một món quà tặng bạn.

Chữ Hán

礼
lǐ
quà; lễ nghi
Từ chứa 礼