Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

婚礼

hūnlǐ

Trong tiếng Trung, 婚礼 (hūnlǐ) có nghĩa là “hôn lễ; đám cưới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hôn lễ
  2. đám cưới

Lượng từ: 场

Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们下个月要去参加朋友的婚礼。
    Wǒmen xià ge yuè yào qù cānjiā péngyou de hūnlǐ.
    Tháng sau chúng tôi sẽ đi dự đám cưới của một người bạn.

Chữ Hán