婚礼
Trong tiếng Trung, 婚礼 (hūnlǐ) có nghĩa là “hôn lễ; đám cưới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- hôn lễ
- đám cưới
Lượng từ: 场
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 婚礼 (hūnlǐ) có nghĩa là “hôn lễ; đám cưới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 场