Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

婚纱

hūnshā
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 婚紗

Trong tiếng Trung, 婚纱 (hūnshā) có nghĩa là “váy cưới; áo cưới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. váy cưới
  2. áo cưới
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她穿着一件白色的婚纱。
    Tā chuānzhe yí jiàn báisè de hūnshā.
    Cô ấy đang mặc một chiếc váy cưới màu trắng.

Chữ Hán

婚
hūn
marriage; wedding; to marry
Từ chứa 婚
纱
shā
sợi; gạc
Từ chứa 纱